BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

featherbed /ˈfeðəbed/
C2

Duy trì nhân sự thừa hoặc tạo điều kiện làm việc quá dễ dàng không cần thiết

The contract clause effectively featherbedded the maintenance division.

featherbedding /ˈfeðəbedɪŋ/
C2

Quy định buộc chủ lao động phải thuê thừa nhân sự hoặc trả tiền cho công việc không cần thiết

The union came under fire for contract clauses promoting labor featherbedding.

flexibilization /ˌfleksəbəlaɪˈzeɪʃn/
C2

Quá trình linh hoạt hóa thị trường lao động bằng cách nới lỏng bảo vệ hợp đồng và giờ giấc.

Labour activists argued that excessive market flexibilization stripped warehouse staff of guaranteed weekly incomes.

friction /ˈfrɪkʃn/
C2

sự ma sát, bất đồng, lực cản

Clear documentation minimizes friction between product and engineering teams.

functionary /ˈfʌŋkʃənəri/
C2

Quan chức hoặc nhân viên hành chính thực hiện nhiệm vụ quy chuẩn

The departmental functionary processed the transfer requests according to protocol.