Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
full-board /ˌfʊl ˈbɔːd/
C1Gói dịch vụ lưu trú bao gồm trọn vẹn ba bữa ăn mỗi ngày
“Choosing full-board at the spa resort allowed guests to focus entirely on wellness.”
funicular /fjʊˈnɪk.jə.lər/
C1cáp treo đường sắt
“Visitors took the scenic funicular up the steep mountain cliff.”
