Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
facilitator /fəˈsɪlɪteɪtər/
C1người điều phối, người hướng dẫn
“The teacher acted as a facilitator during group discussions.”
forge a consensus /fɔːdʒ ə kənˈsɛnsəs/
C1Xây dựng hoặc tạo ra sự đồng thuận chung giữa nhiều bên có quan điểm khác nhau.
“Months of negotiation were needed to forge a consensus among the rival factions.”
forge an alliance /fɔːdʒ ən əˈlaɪ.əns/
C1Thiết lập mối quan hệ liên minh bền chặt
“The rival factions forged an alliance to oppose the tariff hike.”
