Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
flâneur /flɑːˈnɜːr/
C1người dạo phố quan sát
“A flâneur wanders across back alleys merely to watch the street vendors.”
