BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

fast-track /ˈfɑːst træk/
C1

Đẩy nhanh tiến độ hoặc sự thăng tiến

High-performing analysts were fast-tracked into managerial positions.

frenetic pace /frəˈnetɪk peɪs/
C1

nhịp độ cuồng cuồng, tốc độ dồn dập đầy căng thẳng

Traders on the exchange floor worked at a frenetic pace until the closing bell rang.

fruition /fruːˈɪʃn/
C1

Sự đơm hoa kết trái, sự hiện thực hóa kế hoạch.

After years of intense lobbying, their environmental bill finally came to fruition.