Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
flambé /flɒmˈbeɪ/
C1Rưới rượu mạnh lên món ăn rồi đốt cháy bùng lên để dậy mùi thơm và khử cồn.
“The waiter stepped forward to flambé the crêpes with Grand Marnier.”
full-bodied /ˌfʊlˈbɒd.id/
C1Đậm đà, sóng sánh tròn vị và đầy đặn cảm giác nơi vòm miệng.
“A full-bodied Cabernet Sauvignon pairs effortlessly with marbled charbroiled steaks.”
