BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

fend off /fend ɔːf/
B2

chống đỡ, ngăn chặn thành công một cuộc tấn công hoặc lời chỉ trích

The spokesperson had to fend off aggressive queries from journalists.

forbid /fərˈbɪd/
B2

cấm, ngăn cấm

The school has forbidden mobile phone usage during class.