BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

fleet /fliːt/
B2

Đội xe, tàu thuyền hoặc máy bay hoạt động dưới quyền quản lý của một đơn vị.

The delivery firm expanded its delivery fleet by purchasing fifty electric vans.

forklift /ˈfɔːrklɪft/
B2

Xe nâng hàng

A forklift is moving large crates across the warehouse.

freight /freɪt/
B2

Hàng hóa được chuyên chở với khối lượng lớn bằng tàu hỏa, tàu biển hoặc xe tải.

Railway lines through the central corridor carry heavy freight between industrial hubs.