Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
fleet /fliːt/
B2Đội xe, tàu thuyền hoặc máy bay hoạt động dưới quyền quản lý của một đơn vị.
“The delivery firm expanded its delivery fleet by purchasing fifty electric vans.”
freight /freɪt/
B2Hàng hóa được chuyên chở với khối lượng lớn bằng tàu hỏa, tàu biển hoặc xe tải.
“Railway lines through the central corridor carry heavy freight between industrial hubs.”
