BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

fitting /ˈfɪt.ɪŋ/
B2

buổi thử đồ để đo sửa phom

She has her final dress fitting scheduled for tomorrow morning.

flare /fler/
B2

xòe rộng dần về phía gấu

These trousers fit snugly at the waist and flare below the knee.

flashy /ˈflæʃi/
B2

Lòe loẹt, phô trương quá mức để gây chú ý.

His flashy gold chain seemed out of place in the quiet boardroom.

fleece /fliːs/
B2

Chất liệu vải nỉ cào bông giữ ấm tốt.

He pulled on a fleece vest before heading out into the cold.

foot the bill /fʊt ðə bɪl/
B2

Chi trả toàn bộ hóa đơn hoặc gánh vác chi phí.

Insurance companies refused to foot the bill for experimental clinical trials.

fulfillment /fʊlˈfɪlmənt/
B2

quá trình hoàn tất và xử lý đơn hàng

Faster fulfillment times directly translate to higher retention rates.