BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

face a dilemma /feɪs ə dɪˈlɛmə/
B2

Rơi vào tình thế khó xử buộc phải chọn giữa hai lựa chọn nan giải.

The manager faces a dilemma between cutting costs and maintaining product quality.

fair enough /ˌfer ɪˈnʌf/
B2

hợp lý đấy, chấp nhận được

If you cannot come today, fair enough.

falsehood /ˈfɔːlshʊd/
B2

lời nói dối hoặc tính chất sai sự thật

The witness was prosecuted after telling a deliberate falsehood under oath.

favorable /ˈfeɪvərəbl/
B2

thuận lợi, mang tính tán thành

Most consumers hold a favorable view toward flexible working options.

favorably /ˈfeɪvərəbli/
B2

Một cách thuận lợi, tán thành

The new policy was received favorably by the staff.

forceful /ˈfɔːrsfəl/
B2

Mạnh mẽ và thuyết phục trong cách thể hiện hoặc hành động.

Her forceful argument convinced the committee to reconsider the proposal.

foresee /fɔːˈsiː/
B2

thấy trước, dự liệu

Planners foresaw heavy traffic around city centre.

frankly /ˈfræŋkli/
B2

thẳng thắn, thành thật mà nói

Frankly, I don't care about the result.

fuel speculation /ˈfjuːəl ˌspekjəˈleɪʃn/
B2

Thổi bùng những lời đồn đoán của công chúng.

The CEO's sudden absence fueled speculation about an imminent merger.