Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
Rơi vào tình thế khó xử buộc phải chọn giữa hai lựa chọn nan giải.
“The manager faces a dilemma between cutting costs and maintaining product quality.”
hợp lý đấy, chấp nhận được
“If you cannot come today, fair enough.”
lời nói dối hoặc tính chất sai sự thật
“The witness was prosecuted after telling a deliberate falsehood under oath.”
thuận lợi, mang tính tán thành
“Most consumers hold a favorable view toward flexible working options.”
Một cách thuận lợi, tán thành
“The new policy was received favorably by the staff.”
Mạnh mẽ và thuyết phục trong cách thể hiện hoặc hành động.
“Her forceful argument convinced the committee to reconsider the proposal.”
thấy trước, dự liệu
“Planners foresaw heavy traffic around city centre.”
thẳng thắn, thành thật mà nói
“Frankly, I don't care about the result.”
Thổi bùng những lời đồn đoán của công chúng.
“The CEO's sudden absence fueled speculation about an imminent merger.”
