Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
foyer /ˈfɔɪeɪ/
B2tiền sảnh
“Visitors enter through the main foyer located on the ground floor.”
furnished /ˈfɜːrnɪʃt/
B2đã có trang bị nội thất
“She is looking for a fully furnished room.”
