BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

fair /fer/
B1

công bằng

Every citizen deserves a fair trial.

foolish /ˈfuːlɪʃ/
B1

dại dột

It was foolish to leave the door unlocked.

for instance /fər ˈɪnstəns/
B1

ví dụ như, chẳng hạn

Several countries, for instance Germany and Japan, invest heavily in robotics.