Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
fair /fer/
B1công bằng
“Every citizen deserves a fair trial.”
foolish /ˈfuːlɪʃ/
B1dại dột
“It was foolish to leave the door unlocked.”
for instance /fər ˈɪnstəns/
B1ví dụ như, chẳng hạn
“Several countries, for instance Germany and Japan, invest heavily in robotics.”
