BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

finance /ˈfaɪ.næns/
B1

tài chính, tiền bạc

She decided to study personal finance to manage her spending better.

financial /faɪˈnænʃl/
B1

thuộc về tài chính, tiền tệ

They sought financial advice before purchasing their first home.

flat fee /flæt fiː/
B1

mức phí cố định đồng giá

The bank charges a flat fee of ten dollars for international withdrawals.

fund /fʌnd/
B1

quỹ tiền

We set up an emergency fund with three months of living expenses.