Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
fool /fuːl/
B1kẻ ngốc
“Don't be a fool.”
freedom /ˈfriːdəm/
B1Quyền được hành động, nói năng hoặc suy nghĩ mà không bị hạn chế.
“Freedom of speech allows journalists to report the truth without fear of punishment.”
