BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

feather /ˈfeðər/
B1

lông vũ

The bird dropped a soft feather.

fertilizer /ˈfɜːtəlaɪzə/
B1

phân bón dùng cho cây trồng

Applying the right fertilizer can greatly improve soil quality.

flock /flɑːk/
B1

bầy, đàn (chim, cừu)

A flock of birds flew away.

flood /flʌd/
B1

trận lũ lụt

The flood submerged several low-lying villages after the rain.

fuel /ˈfjuːəl/
B1

chất đốt cấp năng lượng cho máy móc hoạt động

The generator needs cleaner fuel to run smoothly.

fur /fɜːr/
B1

bộ lông dày mềm phủ trên da của nhiều loài động vật có vú

Arctic foxes grow dense white fur during winter to withstand freezing blizzards.