BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

fade away /feɪd əˈweɪ/
B1

mờ dần, phai nhạt dần

The music faded away as the car drove off.

file a claim /faɪl ə kleɪm/
B1

nộp đơn khiếu nại, gửi yêu cầu bồi thường

You should file a claim before leaving the airport.

flip through /flɪp θruː/
B1

lật giở nhanh (sách, tạp chí)

I flipped through the magazine while waiting for the dentist.

follow up /ˌfɑːloʊ ˈʌp/
B1

theo dõi tiếp, kiểm tra lại tiến độ

I will follow up with our design vendor tomorrow morning.

for instance /fər ˈɪnstəns/
B1

ví dụ như, chẳng hạn

Several countries, for instance Germany and Japan, invest heavily in robotics.