Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
fog /fɒɡ/
A2sương mù
“Dense fog reduced visibility to less than fifty meters.”
froze /froʊz/
A2Đã đóng băng (V2 của freeze)
“The lake froze completely last winter.”
