BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

fare /fer/
A2

tiền vé, cước phí xe

How much is the taxi fare?

faster /ˈfɑːstə/
A2

Nhanh hơn

He can run faster than me.

ferry /ˈfer.i/
A2

phà

We took a ferry across the river to reach the island.

ferry port /ˈferi pɔːrt/
A2

bến phà đón trả khách và xe

Taxis are waiting right outside the ferry port.

flown /floʊn/
A2

đã bay (phân từ hai của fly)

They have flown over ten thousand miles this month.