Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
fare /fer/
A2tiền vé, cước phí xe
“How much is the taxi fare?”
faster /ˈfɑːstə/
A2Nhanh hơn
“He can run faster than me.”
ferry /ˈfer.i/
A2phà
“We took a ferry across the river to reach the island.”
ferry port /ˈferi pɔːrt/
A2bến phà đón trả khách và xe
“Taxis are waiting right outside the ferry port.”
flown /floʊn/
A2đã bay (phân từ hai của fly)
“They have flown over ten thousand miles this month.”
