Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
famous /ˈfeɪməs/
A2nổi tiếng (thường đi với giới từ 'for')
“Hue is famous for its delicious traditional food.”
foreign /ˈfɒrən/
A2thuộc nước ngoài
“It is fun to learn a foreign language while traveling.”
friendship /ˈfrɛndʃɪp/
A2tình bạn
“Their friendship started when they were kids.”
