BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

fan /fæn/
A2

người hâm mộ

I am a big fan of pop music.

field /fiːld/
A2

cánh đồng, sân đấu, lĩnh vực

The players entered the field together.

fitness /ˈfɪtnəs/
A2

sự khỏe khoắn, thể lực

Running is great for your overall fitness.

fitness center /ˈfɪtnəs sentər/
A2

phòng tập thể hình

Is the fitness center free for guests?

flash /flæʃ/
A2

đèn flash máy ảnh

Please turn off your camera flash.

frame /freɪm/
A2

khung ảnh

Put the family photo inside a wooden frame.