BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

fall /fɔːl/
A1

rơi, ngã (V2: fell, V3: fallen)

Be careful not to fall.

feel /fiːl/
A1

cảm thấy, có cảm nghĩ

How do you feel about working late?

find /faɪnd/
A1

Tìm thấy, nhận ra (V2/V3: found)

We found a great restaurant near the hotel.

finish /ˈfɪnɪʃ/
A1

Hoàn thành, xong

They finished working late.

fix /fɪks/
A1

sửa chữa hoặc giải quyết vấn đề

Let me fix the problem.

fly /flaɪ/
A1

bay, đi máy bay (V2: flew, V3: flown)

Birds fly south for the winter.

forget /fərˈɡet/
A1

Quên

I forgot to buy milk.

found /faʊnd/
A1

được tìm thấy

Your suitcase is found.