BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

empty your pockets /ˌempti jər ˈpɑːkɪts/
A2

lấy hết đồ ra khỏi túi quần áo

You need to empty your pockets before the scan.

evacuation /ɪˌvækjuˈeɪʃn/
B2

Sự sơ tán, sự tản cư

The safety officer supervised the emergency evacuation.

exercise caution /ˈeksəsaɪz ˈkɔːʃn/
B2

Hành động thận trọng để tránh nguy cơ hoặc sai sót.

Drivers should exercise caution when navigating wet mountain roads.

exposure /ɪkˈspəʊ.ʒər/
B2

sự phơi nhiễm trước rủi ro

Diversification reduces portfolio exposure to market volatility.

evacuate /ɪˈvæk.ju.eɪt/
C1

Sơ tán dân thường hoặc quân lính khỏi khu vực chiến sự nguy hiểm.

Helicopters worked through the night to evacuate trapped wounded soldiers from the firezone.