Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
eat in /iːt ɪn/
A2ăn ở nhà
“Let's eat in tonight; I can cook pasta.”
eat out /iːt aʊt/
A2ăn ở ngoài (nhà hàng)
“Do you want to cook or eat out tonight?”
epicure /ˈep.ɪ.kjʊər/
C1Người sành ăn uống, theo đuổi những trải nghiệm ẩm thực thượng hạng.
“Only a devoted epicure would fly across continents just for a seasonal white truffle dinner.”
epicurean /ˌep.ɪ.kjʊəˈriː.ən/
C1thuộc về lối sống tận hưởng ăn ngon mặc đẹp tinh túy
“We embarked on an epicurean tour across Northern Italian wine cellars.”
entremets /ˈɒntrəmeɪ/
C2Món tráng miệng nhiều tầng cầu kỳ, hoặc món ăn nhẹ chen giữa các đợt món chính thời xưa.
“The pastry master unveiled a glazed entremets built with layers of joconde sponge and mango mousse.”
