BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

embark /ɪmˈbɑːk/
B2

Bước lên tàu thủy hoặc máy bay để khởi hành chuyến đi.

Travelers lined up on the boarding ramp to embark upon their cross-Atlantic voyage.

entrain /ɪnˈtreɪn/
C2

bước lên toa tàu hỏa để khởi hành chuyến đi

Hundreds of commuters entrained hurriedly as the locomotive let out a warning whistle.