BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

encourage /ɪnˈkɜːrɪdʒ/
B1

Khuyến khích, động viên

My parents encourage me to practice piano.

empathize /ˈempəθaɪz/
C1

thấu cảm, đặt mình vào vị trí người khác

A skilled counselor can deeply empathize with a grieving patient without losing professional objectivity.