Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/
A2Đổi (hàng hoá)
“Can I exchange this for a red one?”
economize /ɪˈkɑː.nə.maɪz/
B2tiết kiệm chi tiêu
“During the downturn, households had to economize on everyday groceries.”
embellish /ɪmˈbelɪʃ/
B2đính đơm đính trang trí thêm vào trang phục
“They embellished the hem of the dress with small pearls.”
