Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
eat /iːt/
A1ăn; dạng quá khứ là ate
“I ate noodles for lunch.”
eaten /ˈiːtn/
A2Đã ăn (quá khứ phân từ của eat)
“I have eaten all the cake.”
emulsify /ɪˈmʌl.sɪ.faɪ/
C1nhũ hóa, khuấy trộn hai chất lỏng không tan thành dung dịch đồng nhất
“Whisk vigorously to emulsify egg yolks and clarified butter.”
