Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
estrange /ɪˈstreɪndʒ/
B2làm cho xa cách, ly gián
“Decades of unresolved financial disputes estranged the two brothers.”
elope /ɪˈloʊp/
C1bỏ nhà đi cưới, cưới chui
“To avoid the stress of a massive wedding, they decided to elope to Las Vegas.”
enmesh /ɪnˈmeʃ/
C1Vướng vào, làm cho dính líu chặt chẽ đến mức mất đi ranh giới cá nhân lành mạnh.
“Overprotective parenting can enmesh children in adult emotional conflicts.”
