Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
eat up /iːt ʌp/
A2Ăn hết sạch thức ăn
“Eat up your vegetables if you want dessert.”
end up
B1rốt cuộc thành ra, kết cục là
“We took the wrong turn and ended up in another city.”
