Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
eat in /iːt ɪn/
A2ăn ở nhà
“Let's eat in tonight; I can cook pasta.”
eat out /iːt aʊt/
A2ăn ở ngoài (nhà hàng)
“Do you want to cook or eat out tonight?”
empty stomach /ˌempti ˈstʌmək/
B1bụng đói, chưa ăn gì
“Certain supplements absorb best on an empty stomach.”
