BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

emission /ɪˈmɪʃn/
B2

sự phát ra, sự thải ra

The sensor detected a faint light emission.

eruption /ɪˈrʌpʃn/
B2

sự phun trào

Ash clouds from the volcanic eruption blocked regional flight corridors.

extreme weather /ɪkˈstriːm ˈweðə/
B2

Thời tiết cực đoan bất thường.

Climate models predict more frequent events of extreme weather.

eddy /ˈedi/
C1

Xoáy nước hoặc xoáy gió nghịch chiều với dòng chảy chính

A turbulent wind eddy sheared branches off century-old oaks along the exposed ridge.