BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

era /ˈɪərə/
B1

kỷ nguyên

The invention of smartphones began a new era

eon /ˈiː.ɒn/
C1

Hàng triệu năm, khoảng thời gian cực dài.

It took eons for natural processes to form these granite canyons.

epoch /ˈiː.pɒk/
C1

kỷ nguyên, thời đại

The discovery of steam power marked a new historical epoch.

ephemerality /ɪˌfem.əˈræl.ə.ti/
C2

Tính chất phù du, tồn tại trong khoảng thời gian rất ngắn.

The installation captured the ephemerality of youth through decaying organic matter.