Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
era /ˈɪərə/
B1kỷ nguyên
“The invention of smartphones began a new era”
eon /ˈiː.ɒn/
C1Hàng triệu năm, khoảng thời gian cực dài.
“It took eons for natural processes to form these granite canyons.”
epoch /ˈiː.pɒk/
C1kỷ nguyên, thời đại
“The discovery of steam power marked a new historical epoch.”
ephemerality /ɪˌfem.əˈræl.ə.ti/
C2Tính chất phù du, tồn tại trong khoảng thời gian rất ngắn.
“The installation captured the ephemerality of youth through decaying organic matter.”
