BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

emphasis /ˈemfəsɪs/
B1

Sự nhấn mạnh vào từ trọng tâm

Place emphasis on the content words rather than the prepositions.

eloquence /ˈel.ə.kwəns/
C1

tài diễn đạt hùng biện truyền cảm

The campaigner's sheer eloquence rallied thousands of undecided citizens during the televised debate.

elucidation /ɪˌluː.sɪˈdeɪ.ʃən/
C1

sự giải thích rõ

The complex tax laws require careful elucidation by an expert accountant.

enthymeme /ˈɛn.θɪ.miːm/
C2

Tam cú đoạn ẩn, trong đó một tiền đề được ẩn đi vì coi như đã rõ.

His claim contained an unstated enthymeme that all technological progress is inherently good.