BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

easy /ˈiː.zi/
A1

dễ

This test is easy.

emphatic /ɪmˈfætɪk/
B2

Nhấn mạnh, dứt khoát

She gave an emphatic answer.

ethical /ˈeθɪkl/
B2

thuộc về đạo đức, hợp quy chuẩn đạo đức

Researchers must obtain ethical clearance before testing on humans.

equivocal /ɪˈkwɪv.ə.kəl/
C1

Mập mờ, nước đôi, khó hiểu rõ ý.

The politician gave an equivocal answer when pressed about the tax increase.