Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
embedded /ɪmˈbedɪd/
B2Nhúng, được tích hợp sẵn dưới dạng vi mạch hoặc đoạn mã bên trong một hệ thống lớn hơn.
“Modern smart home appliances rely heavily on embedded computer chips.”
exposed /ɪkˈspəʊzd/
B2Trơ trọi, không được bảo vệ.
“The hikers felt completely exposed as the storm rolled over the open ridge.”
external /ɪkˈstɜːnl/
B2Bên ngoài cơ thể
“Apply this antiseptic cream exclusively to external skin cuts and scrapes.”
