BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

exceptional /ɪkˈsepʃənl/
B2

xuất chúng, vượt trội khác thường

She was promoted due to her exceptional leadership skills.

effusive /ɪˈfjuː.sɪv/
C1

vồn vã thái quá bộc lộ cảm xúc dạt dào

The reviewer penned an effusive critique praising every performance.

exemplary /ɪɡˈzɛmpləri/
C1

Gương mẫu, làm chuẩn mực xuất sắc cho người khác

The hospital won an award for its exemplary patient care standards.

exquisite /ɪkˈskwɪz.ɪt/
C1

Tinh xảo, tuyệt đẹp và cực kỳ chất lượng

The restaurant is renowned for its exquisite culinary presentations and fine ingredients.