BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 69 từ.

enzootic /ˌɛnzəʊˈɒtɪk/
C2

Bệnh động vật lưu hành địa phương

The region implemented strict quarantine to manage enzootic bovine leucosis.

epigenesis /ˌep.ɪˈdʒen.ə.sɪs/
C2

Thuyết tân sinh; quá trình phát triển phôi học mà trong đó các cấu trúc mới dần dần hình thành từ khối tế bào ban đầu chưa phân hóa.

Modern developmental biology corroborates epigenesis over the preformationist views of early naturalists.

epipelagic /ˌɛpɪpəˈlædʒɪk/
C2

Thuộc tầng mặt biển, nơi có đủ ánh sáng mặt trời cho quang hợp.

Epipelagic phytoplankton drive ocean primary productivity and atmospheric oxygen synthesis.

epizootic /ˌɛpɪzəʊˈɒtɪk/
C2

Dịch bệnh động vật bùng phát trên diện rộng

An epizootic of swine fever prompted nationwide culling of affected herds.

ethology /iːˈθɒl.ə.dʒi/
C2

Ngành nghiên cứu khoa học về hành vi động vật trong môi trường tự nhiên.

Field ethology clarifies how wolf packs establish dominance hierarchies.

etiolation /ˌiːtiəˈleɪʃn/
C2

Hiện tượng úa vàng và vống dài của cây do thiếu ánh sáng

Commercial growers utilize deliberate etiolation to produce tender white asparagus spears.

exaptation /ˌek.sæpˈteɪ.ʃən/
C2

Sự thích nghi chuyển hướng; quá trình một đặc điểm sinh học tiến hóa cho một mục đích lại được dùng cho chức năng mới.

Feathers present a classic exaptation, evolving first for insulation and later serving flight.

exergy /ˈɛksərdʒi/
C2

Phần năng lượng hữu ích tối đa có thể chuyển thành công cơ học.

Exergy analysis identified thermal dissipation losses in the turbine condenser.

extirpation /ˌek.stəˈpeɪ.ʃən/
C2

Sự tuyệt chủng cục bộ của một loài tại một khu vực nhất định.

Poaching caused the complete extirpation of rhinos from this park.