Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
Quyền địa dịch, quyền sử dụng một phần bất động sản của người khác cho mục đích giới hạn.
“The utility company secured an easement to install underground electrical cables.”
Thù lao, tiền công hoặc khoản lợi nhuận từ chức vụ, công việc
“The executive's total emolument included base compensation and equity options.”
Tính nội sinh; tình trạng một biến độc lập trong mô hình thống kê có tương quan với sai số ngẫu nhiên.
“Unaddressed endogeneity undermines causal claims in observational socioeconomic datasets.”
Sự sung công tài sản vào công quỹ nhà nước khi người chết không có người thừa kế.
“In the absence of a valid will or identifiable relatives, the mansion was surrendered to escheat.”
Trái phiếu phát hành bằng ngoại tệ (thường ngoài quốc gia phát hành).
“To finance its expansion without facing domestic currency risks, the multinational corporation issued a highly subscribed Eurobond.”
Đồng tiền được gửi tại các ngân hàng nằm ngoài quốc gia phát hành đồng tiền đó.
“Multinational firms utilized the eurocurrency market for short-term dollar loans.”
Đô la châu Âu (Đô la Mỹ gửi tại ngân hàng nước ngoài).
“The unregulated Eurodollar market grew exponentially as banks sought to avoid the Federal Reserve's reserve requirements.”
Tính ngoại sinh; tình trạng một biến số được xác định độc lập và không chịu sự chi phối từ bên trong mô hình đang xét.
“Instrumental variables must satisfy strict exogeneity to deliver unbiased parameter estimates.”
