Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
elucidative /ɪˈluː.sɪ.tɪv/
C2có tính giải thích rõ ràng
“The book contains many elucidative diagrams.”
elucidatively /ɪˈluː.sɪ.tɪv.li/
C2một cách giải thích rõ ràng
“He answered the question elucidatively, leaving no doubt.”
enthymeme /ˈɛn.θɪ.miːm/
C2Tam cú đoạn ẩn, trong đó một tiền đề được ẩn đi vì coi như đã rõ.
“His claim contained an unstated enthymeme that all technological progress is inherently good.”
