BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

elucidative /ɪˈluː.sɪ.tɪv/
C2

có tính giải thích rõ ràng

The book contains many elucidative diagrams.

elucidatively /ɪˈluː.sɪ.tɪv.li/
C2

một cách giải thích rõ ràng

He answered the question elucidatively, leaving no doubt.

enthymeme /ˈɛn.θɪ.miːm/
C2

Tam cú đoạn ẩn, trong đó một tiền đề được ẩn đi vì coi như đã rõ.

His claim contained an unstated enthymeme that all technological progress is inherently good.