BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

equivocation /ɪˌkwɪv.əˈkeɪ.ʃən/
C2

Việc dùng từ mập mờ nhiều nghĩa để đánh tráo khái niệm trong tranh luận.

The witness used deliberate equivocation to evade answering the direct question.

eristic /ɪˈrɪs.tɪk/
C2

Nghệ thuật hoặc hành vi tranh luận cốt để chiến thắng thay vì tìm ra sự thật.

The debate devolved from an intellectual discussion into mere eristic.

eschewal /ɪsˈtʃuː.əl/
C2

sự né tránh kiêng cữ

Strict eschewal of violence defined the leader's ethical stance.

excoriation /ɪkˌskɔː.riˈeɪ.ʃən/
C2

Sự lên án kịch liệt, quở trách gay gắt một quan điểm.

The critic's excoriation of the essay focused on its flawed methodology.