Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.
sự chủ quan giải kinh
“Reading modern political theory into ancient scripture is pure eisegesis.”
Nghệ thuật phát âm và diễn thuyết rõ ràng, biểu cảm trước công chúng.
“The broadcast anchor honed her elocution to ensure maximum authority during live breaking coverage.”
có tính giải thích rõ ràng
“The book contains many elucidative diagrams.”
một cách giải thích rõ ràng
“He answered the question elucidatively, leaving no doubt.”
Thuyết trồi; quan điểm cho rằng các hệ thống phức tạp có tính chất mới không thể suy ra từ các phần tử riêng lẻ.
“Emergentism explains how biological life arises from non-living chemical interactions.”
Tính nội sinh; tình trạng một biến độc lập trong mô hình thống kê có tương quan với sai số ngẫu nhiên.
“Unaddressed endogeneity undermines causal claims in observational socioeconomic datasets.”
Hệ quả tất định hoặc điều kiện kéo theo bắt buộc phát sinh từ một tiên đề
“Sacrificing individual autonomy was a necessary entailment of the authoritarian contract.”
Tam cú đoạn ẩn, trong đó một tiền đề được ẩn đi vì coi như đã rõ.
“His claim contained an unstated enthymeme that all technological progress is inherently good.”
Sự uyên bác có được qua việc đọc và nghiên cứu sâu.
“The professor dazzled the audience with her deep erudition.”
Tính ngoại sinh; tình trạng một biến số được xác định độc lập và không chịu sự chi phối từ bên trong mô hình đang xét.
“Instrumental variables must satisfy strict exogeneity to deliver unbiased parameter estimates.”
