BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

eisegesis /ˌaɪ.səˈdʒiː.sɪs/
C2

sự chủ quan giải kinh

Reading modern political theory into ancient scripture is pure eisegesis.

elocution /ˌeləˈkjuːʃən/
C2

Nghệ thuật phát âm và diễn thuyết rõ ràng, biểu cảm trước công chúng.

The broadcast anchor honed her elocution to ensure maximum authority during live breaking coverage.

elucidative /ɪˈluː.sɪ.tɪv/
C2

có tính giải thích rõ ràng

The book contains many elucidative diagrams.

elucidatively /ɪˈluː.sɪ.tɪv.li/
C2

một cách giải thích rõ ràng

He answered the question elucidatively, leaving no doubt.

emergentism /ɪˈmɜː.dʒən.tɪ.zəm/
C2

Thuyết trồi; quan điểm cho rằng các hệ thống phức tạp có tính chất mới không thể suy ra từ các phần tử riêng lẻ.

Emergentism explains how biological life arises from non-living chemical interactions.

endogeneity /ˌen.dəʊ.dʒəˈniː.ə.ti/
C2

Tính nội sinh; tình trạng một biến độc lập trong mô hình thống kê có tương quan với sai số ngẫu nhiên.

Unaddressed endogeneity undermines causal claims in observational socioeconomic datasets.

entailment /ɪnˈteɪlmənt/
C2

Hệ quả tất định hoặc điều kiện kéo theo bắt buộc phát sinh từ một tiên đề

Sacrificing individual autonomy was a necessary entailment of the authoritarian contract.

enthymeme /ˈɛn.θɪ.miːm/
C2

Tam cú đoạn ẩn, trong đó một tiền đề được ẩn đi vì coi như đã rõ.

His claim contained an unstated enthymeme that all technological progress is inherently good.

erudition /ˌer.jəˈdɪʃ.ən/
C2

Sự uyên bác có được qua việc đọc và nghiên cứu sâu.

The professor dazzled the audience with her deep erudition.

exogeneity /ˌek.səʊ.dʒəˈniː.ə.ti/
C2

Tính ngoại sinh; tình trạng một biến số được xác định độc lập và không chịu sự chi phối từ bên trong mô hình đang xét.

Instrumental variables must satisfy strict exogeneity to deliver unbiased parameter estimates.