BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

eiderdown /ˈaɪdədaʊn/
C2

Chăn đệm dày nhồi lông nhung vịt biển dùng đắp ấm

She pulled the thick eiderdown up to her chin on cold winter evenings.

escritoire /ˌeskrɪˈtwɑː/
C2

Bàn viết nhỏ có nắp đậy gập lại và các ngăn chứa thư từ

She kept private letters locked inside the mahogany escritoire.

escutcheon /ɪˈskʌtʃən/
C2

Tấm kim loại trang trí bọc quanh lỗ khóa hoặc tay nắm cửa

He polished the brass escutcheon until it reflected the hallway light.

étagère /ˌeɪtəˈʒɛər/
C2

Kệ mở nhiều tầng dùng trưng bày vật dụng trang trí

She arranged potted succulents and brass trinkets on the bamboo étagère.

ewer /ˈjuː.ər/
C2

Bình đựng nước có miệng rộng và tay cầm dùng rửa mặt hoặc rót nước

A porcelain ewer and matching basin stood on the bedroom washstand.

exurb /ˈɛksɜːb/
C2

Vùng dân cư thịnh vượng bán nông thôn nằm xa bên ngoài các khu ngoại ô của đại đô thị.

Telecommuting allowed professionals to flee congested inner-ring suburbs for sprawling estates in the pastoral exurb.