Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Chăn đệm dày nhồi lông nhung vịt biển dùng đắp ấm
“She pulled the thick eiderdown up to her chin on cold winter evenings.”
Bàn viết nhỏ có nắp đậy gập lại và các ngăn chứa thư từ
“She kept private letters locked inside the mahogany escritoire.”
Tấm kim loại trang trí bọc quanh lỗ khóa hoặc tay nắm cửa
“He polished the brass escutcheon until it reflected the hallway light.”
Kệ mở nhiều tầng dùng trưng bày vật dụng trang trí
“She arranged potted succulents and brass trinkets on the bamboo étagère.”
Bình đựng nước có miệng rộng và tay cầm dùng rửa mặt hoặc rót nước
“A porcelain ewer and matching basin stood on the bedroom washstand.”
Vùng dân cư thịnh vượng bán nông thôn nằm xa bên ngoài các khu ngoại ô của đại đô thị.
“Telecommuting allowed professionals to flee congested inner-ring suburbs for sprawling estates in the pastoral exurb.”
