BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

entremets /ˈɒntrəmeɪ/
C2

Món tráng miệng nhiều tầng cầu kỳ, hoặc món ăn nhẹ chen giữa các đợt món chính thời xưa.

The pastry master unveiled a glazed entremets built with layers of joconde sponge and mango mousse.

esculent /ˈeskjələnt/
C2

Ăn được; phù hợp làm thức ăn cho người

Botanists surveyed wild forest cultivars to identify unexploited esculent roots.

espagnole /ˌɛspəˈnjəʊl/
C2

Sốt mẹ vị nâu mặn làm từ nước dùng thịt bò cô đặc và cà chua

Mastering espagnole sauce remains a fundamental milestone for classic chefs.