Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
entremets /ˈɒntrəmeɪ/
C2Món tráng miệng nhiều tầng cầu kỳ, hoặc món ăn nhẹ chen giữa các đợt món chính thời xưa.
“The pastry master unveiled a glazed entremets built with layers of joconde sponge and mango mousse.”
