Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
excoriation /ɪkˌskɔː.riˈeɪ.ʃən/
C2Sự lên án kịch liệt, quở trách gay gắt một quan điểm.
“The critic's excoriation of the essay focused on its flawed methodology.”
expostulation /ɪkˌspɒs.tʃəˈleɪ.ʃən/
C2lời can ngăn phản đối kịch liệt
“Ignoring her expostulation, he proceeded with the reckless climb.”
