BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

embark /ɪmˈbɑːk/
B2

Bước lên tàu thủy hoặc máy bay để khởi hành chuyến đi.

Travelers lined up on the boarding ramp to embark upon their cross-Atlantic voyage.

evacuation /ɪˌvækjuˈeɪʃn/
B2

Sự sơ tán, sự tản cư

The safety officer supervised the emergency evacuation.

excursion /ɪkˈskɜːrʒn/
B2

Chuyến tham quan dã ngoại ngắn ngày

They booked a day excursion to the national park.

expedition /ˌek.spəˈdɪʃ.ən/
B2

Chuyến thám hiểm hoặc hành trình có tổ chức với mục đích khám phá, nghiên cứu.

The researchers gathered specialized cold-weather gear for their polar expedition.