Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
excursion /ɪkˈskɜːrʒn/
B2Chuyến tham quan dã ngoại ngắn ngày
“They booked a day excursion to the national park.”
expedition /ˌek.spəˈdɪʃ.ən/
B2Chuyến thám hiểm hoặc hành trình có tổ chức với mục đích khám phá, nghiên cứu.
“The researchers gathered specialized cold-weather gear for their polar expedition.”
