BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

e-waste /ˈiː weɪst/
B2

rác thải điện tử

Developing nations often bear the brunt of informal and unsafe e-waste recycling.

embed /ɪmˈbed/
B2

Chèn một đoạn mã, hình ảnh hoặc phương tiện truyền thông vào trang web hoặc tệp tin khác.

You can embed a video player directly into your blog article.

embedded /ɪmˈbedɪd/
B2

Nhúng, được tích hợp sẵn dưới dạng vi mạch hoặc đoạn mã bên trong một hệ thống lớn hơn.

Modern smart home appliances rely heavily on embedded computer chips.

encrypt /ɪnˈkrɪpt/
B2

mã hóa (dữ liệu số)

Sensitive customer records must be encrypted.

energy efficiency /ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/
B2

Hiệu quả sử dụng năng lượng.

Improving energy efficiency reduces home utility costs.

execute /ˈeksɪkjuːt/
B2

Chạy hoặc thực thi một chương trình, dòng lệnh hoặc tập hợp câu lệnh máy tính.

The system administrator scheduled the batch job to execute automatically at midnight.