Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
rác thải điện tử
“Developing nations often bear the brunt of informal and unsafe e-waste recycling.”
Chèn một đoạn mã, hình ảnh hoặc phương tiện truyền thông vào trang web hoặc tệp tin khác.
“You can embed a video player directly into your blog article.”
Nhúng, được tích hợp sẵn dưới dạng vi mạch hoặc đoạn mã bên trong một hệ thống lớn hơn.
“Modern smart home appliances rely heavily on embedded computer chips.”
mã hóa (dữ liệu số)
“Sensitive customer records must be encrypted.”
Hiệu quả sử dụng năng lượng.
“Improving energy efficiency reduces home utility costs.”
Chạy hoặc thực thi một chương trình, dòng lệnh hoặc tập hợp câu lệnh máy tính.
“The system administrator scheduled the batch job to execute automatically at midnight.”
