Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
escalate /ˈes.kə.leɪt/
B2leo thang, đẩy lên cấp cao hơn
“I resolved the dispute before it escalated to management.”
excessive /ɪkˈsesɪv/
B2Quá mức bình thường hoặc vượt quá giới hạn an toàn quy định.
“Excessive moisture in the grain silo will cause the crop to rot quickly.”
